Theo khoaintermediate

Các cụm từ tiếng Hàn về bệnh da liễu tại phòng khám

Các cụm từ tiếng Hàn để mô tả các bệnh da liễu như chàm, vảy nến, mụn cóc, nấm da chân và xóa nốt ruồi tại phòng khám da liễu Hàn Quốc.

Speed:

습진이 있어요.

seup-jin-i i-sseo-yo

Tôi bị chàm.

건선이 있어요.

geon-seon-i i-sseo-yo

Tôi bị vảy nến.

사마귀를 제거하고 싶어요.

sa-ma-gwi-reul je-geo-ha-go si-peo-yo

Tôi muốn xóa mụn cóc.

무좀이 있어요.

mu-jom-i i-sseo-yo

Tôi bị nấm da chân.

점을 빼고 싶어요.

jeom-eul bbae-go si-peo-yo

Tôi muốn xóa nốt ruồi.

기미가 생겼어요.

gi-mi-ga saeng-gyeo-sseo-yo

Tôi bị nám da.

색소침착이 있어요.

saek-so-chim-chak-i i-sseo-yo

Tôi bị tăng sắc tố da.

피부가 많이 건조해요.

pi-bu-ga man-i geon-jo-hae-yo

Da tôi rất khô.

피부가 벗겨져요.

pi-bu-ga beot-gyeo-jyeo-yo

Da tôi đang bong tróc.

상처가 잘 안 낫고 있어요.

sang-cheo-ga jal an nat-go i-sseo-yo

Vết thương của tôi không lành.

흉터 치료 받고 싶어요.

hyung-teo chi-ryo bat-go si-peo-yo

Tôi muốn điều trị sẹo.

이게 전염되나요?

i-ge jeo-nyeom-doe-na-yo

Cái này có lây không?

Các bệnh da liễu ngoài triệu chứng cơ bản

Nếu bạn đã đến phòng khám da liễu Hàn Quốc vì mụn hoặc phát ban, bạn có thể cần từ vựng cụ thể hơn cho các bệnh da mãn tính hoặc phức tạp.

Các bệnh da mãn tính

Chàm (습진) và vảy nến (건선) là các bệnh mãn tính cần điều trị liên tục. Bác sĩ da liễu Hàn Quốc thường kê kem steroid hoặc thuốc điều hòa miễn dịch.

Thủ thuật thẩm mỹ

Xóa nốt ruồi (점 제거) và điều trị nám (기미 치료) rất phổ biến tại phòng khám da liễu Hàn Quốc và thường có giá cả hợp lý hơn nhiều nước khác.

Nhiễm nấm

Nấm da chân (무좀) rất phổ biến và dễ điều trị. Nhà thuốc Hàn Quốc cũng có kem kháng nấm không cần toa, nhưng bác sĩ có thể kê thuốc mạnh hơn nếu cần.

Mẹo

습진 (seup-jin) có nghĩa là chàm, 건선 (geon-seon) có nghĩa là vảy nến, và 무좀 (mu-jom) có nghĩa là nấm da chân.

Liên kết hữu ích

Bài viết liên quan