Bộ phận cơ thểintermediate

Tên nội tạng bằng tiếng Hàn khi đi khám bệnh

Từ vựng tiếng Hàn về nội tạng bạn có thể nghe tại bệnh viện.

Speed:

wi

Dạ dày

gan

Gan

pye

Phổi

심장

shim-jang

Tim

신장

shin-jang

Thận

jang

Ruột

대장

dae-jang

Ruột già

소장

so-jang

Ruột non

Khi nào bạn nghe những từ này?

Bác sĩ có thể đề cập khi giải thích kết quả xét nghiệm.

Những từ quan trọng nhất

Dạ dày (위), gan (간), tim (심장), phổi (폐), thận (신장).

Trong kết quả xét nghiệm

간 수치 (chỉ số gan), 심장 검사 (kiểm tra tim), 위 내시경 (nội soi dạ dày).

Mẹo

Bạn có thể không cần dùng những từ này, nhưng hiểu khi bác sĩ nói rất hữu ích.

Liên kết hữu ích

Bài viết liên quan